Cẩm nang
Cẩm nang: Thẻ giao tiếp
Thẻ giao tiếp đặt kính song ngữ: điền tuổi, thông số đơn thuốc, yêu cầu đặc biệt và ngân sách, chụp màn hình lưu lại và đưa cho kỹ thuật viên đo mắt tại cửa hàng. Không cần ứng dụng dịch, không cần mạng.
Thẻ giao tiếp đặt kính
配镜需求沟通卡
Tuổi Age 年龄: ______
Nghề nghiệp Occupation 职业: ______
Thời gian nhìn màn hình mỗi ngày Daily screen time 每天看屏幕时间: ______ giờ hrs 小时
Có lái xe không Do you drive 是否开车: □ Có Yes 是 □ Không No 否
Đơn thuốc hiện tại (nếu có) Current prescription 现有处方:
Mắt phải OD: SPH ______ CYL ______ AXIS ______
Mắt trái OS: SPH ______ CYL ______ AXIS ______
Khoảng cách đồng tử PD: ______ mm
Mắt trái OS: SPH ______ CYL ______ AXIS ______
Khoảng cách đồng tử PD: ______ mm
Yêu cầu đặc biệt Special requirements 特殊需求:
□ Chống ánh sáng xanh Blue-light blocking 防蓝光
□ Tròng đổi màu Photochromic 变色片
□ Tròng đa tiêu cự Progressive 渐进片
□ Kính râm phân cực Polarized sunglasses 偏光太阳镜
□ Gọng titan nguyên chất Pure titanium frame 纯钛镜架
□ Tròng mỏng nhẹ (chiết suất 1.67 trở lên) Thin lenses (1.67+) 轻薄镜片
Ngân sách Budget 预算: ¥______ | Thời gian lấy kính Pick-up time 取镜时间: ______